vẩn đục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái không trong suốt, có nhiều hạt nhỏ lơ lửng làm mờ đục: Dùng để mô tả chất lỏng hoặc không khí bị nhiễm bẩn, có các hạt vật chất nhỏ li ti khiến nó mất đi độ trong.
- (Nghĩa bóng) Không trong sáng, bị ảnh hưởng bởi những điều tiêu cực: Dùng để diễn tả trạng thái tinh thần, tâm trí hoặc một tình huống trở nên rối ren, không minh mẫn hoặc thuần khiết.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa đen):
- Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên vẩn đục.
- Ly nước để lâu ngày bắt đầu vẩn đục.
Tính từ (nghĩa bóng):
- Những tin đồn ác ý đã làm vẩn đục danh tiếng của ông ấy.
- Lòng người một khi đã vẩn đục thì khó lòng tin tưởng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lòng dạ vẩn đục": chỉ tâm địa không ngay thẳng, có nhiều toan tính xấu.
- Kẻ lòng dạ vẩn đục khó mà che giấu được lâu.
"Làm vẩn đục bầu không khí": làm cho môi trường, không khí trở nên căng thẳng, tiêu cực.
- Vụ tranh cãi đó đã làm vẩn đục bầu không khí trong cuộc họp.
Biến thể và từ gần giống
- Đục (tính từ): không trong, không cho ánh sáng xuyên qua hoàn toàn. "Vẩn đục" nhấn mạnh trạng thái có các hạt lơ lửng gây nên sự đục.
- Vẩn (động từ): (chất lỏng) xuất hiện những hạt nhỏ lơ lửng. Ví dụ: Nước bắt đầu vẩn cặn.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen: Cặn đục, lờ đờ, không trong.
- Nghĩa bóng: Nhơ bẩn, ô uế, không thanh sạch.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa đen: Trong suốt, trong veo, trong vắt, tinh khiết.
- Nghĩa bóng: Trong sáng, thanh khiết, minh bạch, thuần khiết.
Thành ngữ liên quan
- "Nước đục thả câu": (thành ngữ) chỉ việc lợi dụng lúc hỗn loạn, rối ren để mưu lợi cho bản thân.
- Hắn ta giỏi trò nước đục thả câu.
- t. Ở trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng. Nước bị vẩn đục. Mây đen làm vẩn đục bầu trời. Lòng không hề vẩn đục (b.).