vẩn đục

  1. t. Ở trạng thái nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng. Nước bị vẩn đục. Mây đen làm vẩn đục bầu trời. Lòng không hề vẩn đục (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vẩn đục"

vẩn đục
Nước trong bể cá bị vẩn đục.